Đây là nơi bạn đang bước đến, có thể nhận ra qua những nét văn hoa trên đường.
/
这样一来
这样一来
giá dạng nhất lai
như vậy thì; do đó mà
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9516
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
như vậy thì; do đó mà
中结果就是这样;因此jiéguǒ jiùshì zhèyàng;yīncǐ
- ,。
Như vậy, vấn đề đã được giải quyết.
- 貳连liên từ
như vậy thì; nếu vậy thì
中表示按照这样的方式或情况,会产生某种结果biǎoshì ànzhào zhèyàng de fāngshì huò qíngkuàng, huì chǎnshēng mǒuzhǒng jiéguǒ
- ,。
Nếu vậy, chúng ta sẽ thành công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
这样一来
Phồn thể這樣一來
giá dạng nhất lai
như vậy thì; do đó mà
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9516
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
như vậy thì; do đó mà
中结果就是这样;因此jiéguǒ jiùshì zhèyàng;yīncǐ
- ,。
Như vậy, vấn đề đã được giải quyết.
- 貳连liên từ
như vậy thì; nếu vậy thì
中表示按照这样的方式或情况,会产生某种结果biǎoshì ànzhào zhèyàng de fāngshì huò qíngkuàng, huì chǎnshēng mǒuzhǒng jiéguǒ
- ,。
Nếu vậy, chúng ta sẽ thành công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi