还给老师

还给老师
huángěilǎoshī
hoàn cấp lão sư

trả lại hết cho thầy (quên sạch những gì đã học) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trả lại hết cho thầy (quên sạch những gì đã học) [thành ngữ]

    • Tôi đã quên hết kiến thức đã học rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.