Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.
/
还给老师
还给老师
hoàn cấp lão sư
trả lại hết cho thầy (quên sạch những gì đã học) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trả lại hết cho thầy (quên sạch những gì đã học) [thành ngữ]
- 。
Tôi đã quên hết kiến thức đã học rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 合hợp(kết hợp, khớp nhau)HÌNH THANH
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
还给老师
Phồn thể還給老師
hoàn cấp lão sư
trả lại hết cho thầy (quên sạch những gì đã học) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trả lại hết cho thầy (quên sạch những gì đã học) [thành ngữ]
- 。
Tôi đã quên hết kiến thức đã học rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 合hợp(kết hợp, khớp nhau)HÌNH THANH
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi