Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
/
幸好
幸好
hạnh hảo
tình cờ; đúng lúc đó; vừa hay
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#4266
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tình cờ; đúng lúc đó; vừa hay
中很幸运地;好在hěn xìngyùn de;hǎozài
- 。
May mà bạn đến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
幸好
Phồn thể幸
hạnh hảo
tình cờ; đúng lúc đó; vừa hay
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#4266
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tình cờ; đúng lúc đó; vừa hay
中很幸运地;好在hěn xìngyùn de;hǎozài
- 。
May mà bạn đến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.