亏 (khuy) gợi hình ảnh hai vạch ngang bị khuyết mất một phần, tượng trưng cho sự thiếu hụt, tổn thất.
/
幸亏
幸亏
hạnh khuy
may mắn; ăn may; hú hồn
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#11333
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
may mắn; ăn may; hú hồn
中因为运气好而避免了不好的结果yīnwèi yùnqi hǎo érn bìmiǎnle búhǎo de jiéguǒ
- 。
May mà bạn nhắc tôi.
- 貳副trạng từ
tình cờ; đúng lúc đó; vừa hay
中因为有幸运的事情而感到庆幸;还好yīnwèi yǒu xìngyùn de shìqing érǎn gǎndào qìngxìng; háishi hǎo
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
幸亏
Phồn thể幸虧
hạnh khuy
may mắn; ăn may; hú hồn
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#11333
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
may mắn; ăn may; hú hồn
中因为运气好而避免了不好的结果yīnwèi yùnqi hǎo érn bìmiǎnle búhǎo de jiéguǒ
- 。
May mà bạn nhắc tôi.
- 貳副trạng từ
tình cờ; đúng lúc đó; vừa hay
中因为有幸运的事情而感到庆幸;还好yīnwèi yǒu xìngyùn de shìqing érǎn gǎndào qìngxìng; háishi hǎo
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.