幸亏

幸亏
xìngkuī
hạnh khuy

may mắn; ăn may; hú hồn

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#11333
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    may mắn; ăn may; hú hồn

    因为运气好而避免了不好的结果yīnwèi yùnqi hǎo érn bìmiǎnle búhǎo de jiéguǒ

    • May mà bạn nhắc tôi.

  2. trạng từ

    tình cờ; đúng lúc đó; vừa hay

    因为有幸运的事情而感到庆幸;还好yīnwèi yǒu xìngyùn de shìqing érǎn gǎndào qìngxìng; háishi hǎo

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.