返老还童

返老还童
fǎnlǎohuántóng
phản lão hoàn đồng

lấy lại tuổi xuân; trẻ lại như xưa [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấy lại tuổi xuân; trẻ lại như xưa [thành ngữ]

    • Anh ấy trông như trẻ lại.

  2. tính từ

    trở lại tuổi trẻ; lão hóa ngược [thành ngữ]

    • Anh ấy trông như trẻ lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.