返程

返程
fǎnchéng
phản trình

chuyến về; hành trình trở về

2 nghĩa#44516
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyến về; hành trình trở về

    • Vé khứ hồi rất khó mua.

  2. động từ

    chuyến về; hành trình trở về

    • Khi nào chúng ta quay về?

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.