高峰
高峰
cao phong
đỉnh cao; cao điểm; cao phong
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#18164
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đỉnh cao; cao điểm; cao phong
- 。
Anh ấy đã đạt đến đỉnh cao sự nghiệp.
- 貳名danh từ
đỉnh; đỉnh cao; điểm cao nhất
- 。
Chúng tôi đã leo lên đỉnh núi cao nhất.
- 參名danh từ
hàng đầu; đỉnh cao; xuất sắc nhất
- 。
Chúng tôi đã leo đến đỉnh núi.
Đang tải…
高峰
Phồn thể高
cao phong
đỉnh cao; cao điểm; cao phong
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#18164
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đỉnh cao; cao điểm; cao phong
- 。
Anh ấy đã đạt đến đỉnh cao sự nghiệp.
- 貳名danh từ
đỉnh; đỉnh cao; điểm cao nhất
- 。
Chúng tôi đã leo lên đỉnh núi cao nhất.
- 參名danh từ
hàng đầu; đỉnh cao; xuất sắc nhất
- 。
Chúng tôi đã leo đến đỉnh núi.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.