近水楼台

近水楼台
jìnshuǐlóutái
cận thuỷ lâu đài

lầu gần nước dễ được trăng soi (lợi thế nhờ ở vị trí gần gũi người có quyền lực) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lầu gần nước dễ được trăng soi (lợi thế nhờ ở vị trí gần gũi người có quyền lực) [thành ngữ]

    • Gần nước được trăng trước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.