近地轨道

近地轨道
jìnguǐdào
cận địa quỹ đạo

quỹ đạo tầm thấp (LEO); quỹ đạo cận địa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quỹ đạo tầm thấp (LEO); quỹ đạo cận địa

    • Vệ tinh quỹ đạo Trái Đất tầm thấp được dùng để liên lạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.