近在咫尺

近在咫尺
jìnzàizhǐchǐ
cận tại chỉ thước

gần trong tầm tay; cách gang tấc [thành ngữ]

1 nghĩa#27817
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    gần trong tầm tay; cách gang tấc [thành ngữ]

    • Nhà tôi cách trường rất gần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.