近乎同步

近乎同步
jìntóng
cận hồ đồng bộ

gần như đồng bộ; cận đồng bộ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    gần như đồng bộ; cận đồng bộ

    • Hai hệ thống này gần như đồng bộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.