- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
tàu vận tải; tàu chở hàng
tàu vận tải; tàu chở hàng
Đây là một chiếc tàu vận tải.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
tàu vận tải; tàu chở hàng
tàu vận tải; tàu chở hàng
Đây là một chiếc tàu vận tải.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.