运营商

运营商
yùnyíngshāng
vận doanh thương

nhà khai thác; nhà vận hành; nhà cung cấp dịch vụ (mạng, điện lực,...)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà khai thác; nhà vận hành; nhà cung cấp dịch vụ (mạng, điện lực,...)

    • Dịch vụ của nhà mạng này rất tốt.

  2. danh từ

    nhà mạng; nhà khai thác dịch vụ (viễn thông...)

    • Vui lòng liên hệ nhà mạng của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH

Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.