- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
phép tính; phép toán (toán học)
phép tính; phép toán (toán học)
Phép toán này hơi phức tạp.
tính toán; phép tính; vận toán
Máy tính có thể tính toán dữ liệu phức tạp.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
phép tính; phép toán (toán học)
phép tính; phép toán (toán học)
Phép toán này hơi phức tạp.
tính toán; phép tính; vận toán
Máy tính có thể tính toán dữ liệu phức tạp.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.