Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
/
符号
符号
phù hiệu
ký hiệu; dấu hiệu; biểu tượng
HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#8531
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ký hiệu; dấu hiệu; biểu tượng
中表示某种意思的记号或标记biǎoshì mǒuzhǒng yìsi de jìhào huò biāojì
- ?
Ký hiệu này có nghĩa là gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
符号
Phồn thể符號
phù hiệu
ký hiệu; dấu hiệu; biểu tượng
HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#8531
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ký hiệu; dấu hiệu; biểu tượng
中表示某种意思的记号或标记biǎoshì mǒuzhǒng yìsi de jìhào huò biāojì
- ?
Ký hiệu này có nghĩa là gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàodạng cũ của 笑[xiao4]
- 第dìtiền tố chỉ số thứ tự, như 第六 [dì liù] "thứ sáu"
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)