运出运费

运出运费
yùnchūyùnfèi
vận xuất vận phí

cước phí vận chuyển hàng ra (kế toán)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cước phí vận chuyển hàng ra (kế toán)

    • Chi phí vận chuyển hàng đi là một khoản chi của công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH

Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.