Bước ra đón người là ngẩng đầu tiến về phía trước để chào đón.
/
迎神赛会
迎神赛会
nghênh thần tái hội
lễ hội rước thần (lễ hội dân gian có rước tượng hoặc kiệu thần)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lễ hội rước thần (lễ hội dân gian có rước tượng hoặc kiệu thần)
- 。
Lễ hội rước thần là truyền thống của địa phương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
迎神赛会
Phồn thể迎神賽會
nghênh thần tái hội
lễ hội rước thần (lễ hội dân gian có rước tượng hoặc kiệu thần)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lễ hội rước thần (lễ hội dân gian có rước tượng hoặc kiệu thần)
- 。
Lễ hội rước thần là truyền thống của địa phương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi