迈进

迈进
màijìn
mại tiến

bước tiến; tiến bước; tiến lên

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#25201
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bước tiến; tiến bước; tiến lên

    • Chúng ta tiến vào kỷ nguyên mới.

  2. động từ

    bước tiến; tiến bước mạnh mẽ

    • Chúng ta bước vào kỷ nguyên mới.

  3. động từ

    bước vào; tiến vào

    • Anh ấy đã bước vào đại học.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • vạn(mười nghìn)HÀI THANH

Bước chân mạnh mẽ tiến về phía trước như vượt qua vạn dặm đường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.