过载

过载
guòzài
quá tải

quá tải; chở quá tải

1 nghĩa#44670
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quá tải; chở quá tải

    • Xin đừng làm quá tải mạch điện.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.