过路费

过路费
guòfèi
quá lộ phí

phí đường; phí cầu đường; tiền thu phí

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phí đường; phí cầu đường; tiền thu phí

    • Con đường này phải thu phí cầu đường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.