过滤

过滤
guò
quá lự

lọc; lọc qua

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#18861
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lọc; lọc qua

    • Nước này cần phải lọc.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.