过河拆桥

过河拆桥
guòchāiqiáo
quá hà sách kiều

qua sông rút ván; vắt chanh bỏ vỏ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    qua sông rút ván; vắt chanh bỏ vỏ [thành ngữ]

    • Anh ta luôn là người qua cầu rút ván.

  2. động từ

    qua sông rút ván (vong ân bội nghĩa sau khi đã đạt mục đích) [thành ngữ]

    • Anh ta luôn là người vong ân bội nghĩa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.