Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
过河拆桥
qua sông rút ván; vắt chanh bỏ vỏ [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
qua sông rút ván; vắt chanh bỏ vỏ [thành ngữ]
- 。
Anh ta luôn là người qua cầu rút ván.
- 貳动động từ
qua sông rút ván (vong ân bội nghĩa sau khi đã đạt mục đích) [thành ngữ]
- 。
Anh ta luôn là người vong ân bội nghĩa.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 斥xích(đẩy ra, xua đuổi)HÌNH THANH
Dùng tay đẩy ra để tháo dỡ, phá vỡ công trình.
qua sông rút ván; vắt chanh bỏ vỏ [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
qua sông rút ván; vắt chanh bỏ vỏ [thành ngữ]
- 。
Anh ta luôn là người qua cầu rút ván.
- 貳动động từ
qua sông rút ván (vong ân bội nghĩa sau khi đã đạt mục đích) [thành ngữ]
- 。
Anh ta luôn là người vong ân bội nghĩa.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 斥xích(đẩy ra, xua đuổi)HÌNH THANH
Dùng tay đẩy ra để tháo dỡ, phá vỡ công trình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi