过时不候

过时不候
guòshíhòu
quá thời bất hậu

Quá giờ không chờ; đúng giờ, không đợi trễ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    Quá giờ không chờ; đúng giờ, không đợi trễ [thành ngữ]

    • Xin hãy đến đúng giờ, quá giờ sẽ không chờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.