Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
/
过境
过境
quá cảnh
quá cảnh; đi qua lãnh thổ
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#34916
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quá cảnh; đi qua lãnh thổ
- 。
Chúng tôi chỉ quá cảnh thôi.
- 貳动động từ
quá cảnh; đi qua biên giới
- 。
Tôi cần thị thực quá cảnh.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ过境
Phồn thể過境
quá cảnh
quá cảnh; đi qua lãnh thổ
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#34916
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quá cảnh; đi qua lãnh thổ
- 。
Chúng tôi chỉ quá cảnh thôi.
- 貳动động từ
quá cảnh; đi qua biên giới
- 。
Tôi cần thị thực quá cảnh.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi