过境

过境
guòjìng
quá cảnh

quá cảnh; đi qua lãnh thổ

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#34916
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quá cảnh; đi qua lãnh thổ

    • Chúng tôi chỉ quá cảnh thôi.

  2. động từ

    quá cảnh; đi qua biên giới

    • Tôi cần thị thực quá cảnh.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.