免签

免签
miǎnqiān
miễn thiêm

miễn thị thực; miễn visa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    miễn thị thực; miễn visa

    • Quốc gia này miễn thị thực cho du khách Trung Quốc.

  2. động từ

    miễn thị thực; miễn visa

  3. động từ

    miễn thị thực; không cần visa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!

(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.