Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
/
过半
过半
quá bán
quá nửa; hơn một nửa
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#40000
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quá nửa; hơn một nửa
- 。
Chúng tôi đã qua hơn một nửa rồi.
- 貳数số từ
hơn một nửa; quá bán
- 。
Hơn một nửa số học sinh trong lớp chúng tôi đều thích thể thao.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ过半
Phồn thể過半
quá bán
quá nửa; hơn một nửa
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#40000
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quá nửa; hơn một nửa
- 。
Chúng tôi đã qua hơn một nửa rồi.
- 貳数số từ
hơn một nửa; quá bán
- 。
Hơn một nửa số học sinh trong lớp chúng tôi đều thích thể thao.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi