Chiếc chiếu là tấm vải dệt từ nhiều sợi trải dưới mái nhà để ngồi.
/
席位
席位
tịch vị
ghế (trong nghị viện); suất; vị trí (đại biểu)
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#17111
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ghế (trong nghị viện); suất; vị trí (đại biểu)
- 。
Đảng này đã giành được đa số ghế.
- 貳名danh từ
chỗ ngồi; ghế (trong rạp, sân vận động...); ghế (trong cơ quan, tổ chức)
- ,?
Xin hỏi, chỗ ngồi của tôi ở đâu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
席位
Phồn thể席
tịch vị
ghế (trong nghị viện); suất; vị trí (đại biểu)
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#17111
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ghế (trong nghị viện); suất; vị trí (đại biểu)
- 。
Đảng này đã giành được đa số ghế.
- 貳名danh từ
chỗ ngồi; ghế (trong rạp, sân vận động...); ghế (trong cơ quan, tổ chức)
- ,?
Xin hỏi, chỗ ngồi của tôi ở đâu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.