迁徙

迁徙
qiān
thiên tỷ

di chuyển; phiêu bạt; lưu lạc

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#13960
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    di chuyển; phiêu bạt; lưu lạc

    生物或人群为了寻找食物、逃避危险等而长期移动到别的地方shēngwù huò rénqún wèile xúnzhǎo shíwù、táobì wēixiǎn děng érháng chángqī yídòng dào biéde dìfang

    • Loài chim di cư hàng năm.

  2. động từ

    lay động; đung đưa; lắc lư; (bóng) phóng đãng

    从一个地方搬到另一个地方cóng yī gè dìfang bānhuà dào lìng yī gè dìfang

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(di chuyển, đi lại)BỘ
  • thiên(một nghìn, nhiều)HÌNH THANH

Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.