- 鳥điểu(con chim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
chim di cư
chim di cư
Chim di cư sẽ di chuyển hàng năm.
chim di cư
chim di cư
Chim di cư sẽ di chuyển hàng năm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.