Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
/
达赖喇嘛
达赖喇嘛
đạt lại lạt ma
Đạt Lai Lạt Ma
1 nghĩa#44468
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đạt Lai Lạt Ma
- 。
Đạt Lai Lạt Ma là lãnh tụ của Phật giáo Tây Tạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng, lời nói)BỘ
- 麻ma(cây gai, tê liệt)HÌNH THANH
Miệng phát âm 'ma' dùng ở cuối câu để hỏi hoặc nhấn mạnh.
达赖喇嘛
Phồn thể達賴喇嘛
đạt lại lạt ma
Đạt Lai Lạt Ma
1 nghĩa#44468
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đạt Lai Lạt Ma
- 。
Đạt Lai Lạt Ma là lãnh tụ của Phật giáo Tây Tạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi