Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
达罗毗荼
达罗毗荼
đạt la tỳ đồ
người và ngôn ngữ Dravidian (tổng xưng cho các dân tộc và ngôn ngữ miền Nam Ấn Độ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người và ngôn ngữ Dravidian (tổng xưng cho các dân tộc và ngôn ngữ miền Nam Ấn Độ)
- 。
Ngữ hệ Dravidian là một ngữ hệ chính ở Nam Á.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ达罗毗荼
Phồn thể達羅毗荼
đạt la tỳ đồ
người và ngôn ngữ Dravidian (tổng xưng cho các dân tộc và ngôn ngữ miền Nam Ấn Độ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người và ngôn ngữ Dravidian (tổng xưng cho các dân tộc và ngôn ngữ miền Nam Ấn Độ)
- 。
Ngữ hệ Dravidian là một ngữ hệ chính ở Nam Á.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi