Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
/
边际报酬
边际报酬
biên tế báo thù
lợi nhuận cận biên; lợi tức biên tế
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lợi nhuận cận biên; lợi tức biên tế
- 。
Quy luật biên tế báo thù giảm dần là một khái niệm trong kinh tế học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ边际报酬
Phồn thể邊際報酬
biên tế báo thù
lợi nhuận cận biên; lợi tức biên tế
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lợi nhuận cận biên; lợi tức biên tế
- 。
Quy luật biên tế báo thù giảm dần là một khái niệm trong kinh tế học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi