biàn
biện
bộ tân · 16 nét

tranh luận; biện luận

HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tranh luận; biện luận

    • Họ đang tranh luận.

  2. động từ

    luận chiến; tranh luận; bút chiến

    • Chúng ta hãy tranh luận một chút.

  3. động từ

    tranh cãi; tính toán chi li; chấp nhặt

    • Chúng ta đừng tranh cãi nữa.

  4. động từ

    bình luận; đánh giá; nhận xét

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • tân(cay đắng, tội lỗi)HỘI Ý

Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.

(ba phần ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.