申辩

申辩
shēnbiàn
thân biện

đáp lại kiện tụng; biện hộ cho mình (trước tòa)

2 nghĩa#39854
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đáp lại kiện tụng; biện hộ cho mình (trước tòa)

    • Anh ấy tự bào chữa cho mình.

  2. động từ

    quầy hỏi thông tin; quầy tiếp khách

    • Anh ấy biện hộ rằng mình vô tội.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.