Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.
/
申辩
申辩
thân biện
đáp lại kiện tụng; biện hộ cho mình (trước tòa)
2 nghĩa#39854
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đáp lại kiện tụng; biện hộ cho mình (trước tòa)
- 。
Anh ấy tự bào chữa cho mình.
- 貳动động từ
quầy hỏi thông tin; quầy tiếp khách
- 。
Anh ấy biện hộ rằng mình vô tội.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
申辩
Phồn thể申辯
thân biện
đáp lại kiện tụng; biện hộ cho mình (trước tòa)
2 nghĩa#39854
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đáp lại kiện tụng; biện hộ cho mình (trước tòa)
- 。
Anh ấy tự bào chữa cho mình.
- 貳动động từ
quầy hỏi thông tin; quầy tiếp khách
- 。
Anh ấy biện hộ rằng mình vô tội.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 由yóuđi kèm; đồng hành; kèm theo
- 画huàvẽ; tô màu
- 男nán(hình thức ghép) nam; đực; đàn ông
- 留liúdạng cũ của 留 [liú]
- 毕bìtỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)
- 界jièranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)
- 畏wèisợ; sợ hãi
- 田tiánđất; ruộng; địa điểm; mặt đất
- 略lüèsửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
- 町tǐngbờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
- 番fānnước ngoài (không phải Trung Quốc); man di, rợ (từ cổ chỉ dân tộc ngoại bang)