Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.
/
辩白
辩白
biện bạch
thanh minh; biện bạch; giải thích (để bào chữa)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thanh minh; biện bạch; giải thích (để bào chữa)
- 。
Anh ấy cần phải biện bạch cho bản thân.
- 貳动động từ
thanh minh; biện bạch; giải thích (để chứng minh vô tội)
- 。
Anh ấy cần phải biện bạch cho bản thân.
- 參动động từ
thanh minh; biện bạch
- 。
Anh ấy tự biện bạch cho mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
辩白
Phồn thể辯白
biện bạch
thanh minh; biện bạch; giải thích (để bào chữa)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thanh minh; biện bạch; giải thích (để bào chữa)
- 。
Anh ấy cần phải biện bạch cho bản thân.
- 貳动động từ
thanh minh; biện bạch; giải thích (để chứng minh vô tội)
- 。
Anh ấy cần phải biện bạch cho bản thân.
- 參动động từ
thanh minh; biện bạch
- 。
Anh ấy tự biện bạch cho mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.