Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
/
善恶
善恶
thiện ác
thiện và ác; điều lành và điều dữ
2 nghĩa#31469
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiện và ác; điều lành và điều dữ
- 。
Thiện ác cuối cùng cũng có báo ứng.
- 貳名danh từ
thiện và ác; điều thiện và điều ác
- 。
Thiện ác cuối cùng cũng sẽ có báo ứng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)HÌNH THANH
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
善恶
Phồn thể善惡
thiện ác
thiện và ác; điều lành và điều dữ
2 nghĩa#31469
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiện và ác; điều lành và điều dữ
- 。
Thiện ác cuối cùng cũng có báo ứng.
- 貳名danh từ
thiện và ác; điều thiện và điều ác
- 。
Thiện ác cuối cùng cũng sẽ có báo ứng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối