善恶

善恶
shànè
thiện ác

thiện và ác; điều lành và điều dữ

2 nghĩa#31469
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thiện và ác; điều lành và điều dữ

    • Thiện ác cuối cùng cũng có báo ứng.

  2. danh từ

    thiện và ác; điều thiện và điều ác

    • Thiện ác cuối cùng cũng sẽ có báo ứng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.

(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.