真伪

真伪
zhēnwěi
chân nguỵ

thật giả; thực giả

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thật giả; thực giả

    • Xin hãy phân biệt thật giả.

  2. danh từ

    chân giả; chân giả

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.