输血

输血
shūxuè
thâu huyết

truyền máu

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#26024
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    truyền máu

    • Bác sĩ đang truyền máu cho bệnh nhân.

  2. động từ

    truyền máu; (bóng) hỗ trợ; tiếp sức

    • Họ viện trợ cho vùng thiên tai.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.