辐射侦察

辐射侦察
shèzhēnchá
phúc xạ trinh sát

trinh sát phóng xạ; phát hiện phóng xạ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trinh sát phóng xạ; phát hiện phóng xạ

    • Trinh sát bức xạ là một biện pháp an toàn quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.