辍食吐哺

辍食吐哺
chuòshí
chuyết thực thổ bú

dừng bữa ăn nhả thức ăn (biểu hiện sự lo lắng việc nước, tiếp đãi người hiền tài khẩn cấp) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dừng bữa ăn nhả thức ăn (biểu hiện sự lo lắng việc nước, tiếp đãi người hiền tài khẩn cấp) [thành ngữ]

    • Ông ấy ngừng ăn và nhả thức ăn ra, chỉ để chiêu mộ nhân tài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.