辅佐

辅佐
zuǒ
phụ tá

phụ tá; giúp đỡ (thường chỉ phò tá vua chúa)

1 nghĩa#29034
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phụ tá; giúp đỡ (thường chỉ phò tá vua chúa)

    • Anh ấy phò tá hoàng đế cai trị đất nước.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.