Tới nội dung chính

辅佐

辅佐
fǔzuǒ
phụ tá

phụ tá; giúp đỡ (thường chỉ phò tá vua chúa)

1 nghĩa#29034
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    phụ tá; giúp đỡ (thường chỉ phò tá vua chúa)

    • 。

      Anh ấy phò tá hoàng đế cai trị đất nước.

辅
fǔ
phụ
BỘ THỦ⾞
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu