Tới nội dung chính

天子

天子
tiānzǐ
thiên tử

thiên tử; hoàng đế

2 nghĩa#44204
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thiên tử; hoàng đế

    • 。

      Thiên tử là người cai trị tối cao của đất nước.

  2. 貳名danh từ

    thiên tử; con trời; hoàng đế

    • 。

      Thiên tử là hoàng đế của Trung Quốc cổ đại.

天
tiān
thiên
BỘ THỦ⼤
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu