君王

君王
jūnwáng
quân vương

quân vương; vua chúa

1 nghĩa#28739
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quân vương; vua chúa

    • Quân vương là người cai trị tối cao của một quốc gia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.