Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
/
轻饶素放
轻饶素放
khinh nhiêu tố phóng
dễ dàng tha thứ, thả người không điều kiện [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dễ dàng tha thứ, thả người không điều kiện [thành ngữ]
- 。
Anh ta đã dễ dàng tha thứ cho tên trộm đó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
轻饶素放
Phồn thể輕饒素放
khinh nhiêu tố phóng
dễ dàng tha thứ, thả người không điều kiện [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dễ dàng tha thứ, thả người không điều kiện [thành ngữ]
- 。
Anh ta đã dễ dàng tha thứ cho tên trộm đó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ