轻饶素放

轻饶素放
qīngráofàng
khinh nhiêu tố phóng

dễ dàng tha thứ, thả người không điều kiện [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dễ dàng tha thứ, thả người không điều kiện [thành ngữ]

    • Anh ta đã dễ dàng tha thứ cho tên trộm đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.