轻音乐

轻音乐
qīngyīnyuè
khinh âm nhạc

nhạc nhẹ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhạc nhẹ

    • Tôi thích nghe nhạc nhẹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.