轻车简从

轻车简从
qīngchējiǎncóng
khinh xa giản tòng

đi lại giản tiện, ít tùy tùng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    đi lại giản tiện, ít tùy tùng [thành ngữ]

    • Anh ấy thích đi du lịch một cách đơn giản.

  2. trạng từ

    đi lại giản tiện, không phô trương [thành ngữ]

    • Anh ấy thích đi du lịch một cách giản dị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.