轻裘肥马

轻裘肥马
qīngqiúféi
khinh cừu phì mã

áo lông nhẹ ngựa béo (cuộc sống xa hoa giàu sang) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    áo lông nhẹ ngựa béo (cuộc sống xa hoa giàu sang) [thành ngữ]

    • Anh ấy sống một cuộc sống xa hoa.

  2. tính từ

    ngựa béo áo lông nhẹ (sống cuộc đời giàu sang xa hoa) [thành ngữ]

    • Anh ấy sống một cuộc sống xa hoa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.