Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
/
轻裘肥马
轻裘肥马
khinh cừu phì mã
áo lông nhẹ ngựa béo (cuộc sống xa hoa giàu sang) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
áo lông nhẹ ngựa béo (cuộc sống xa hoa giàu sang) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy sống một cuộc sống xa hoa.
- 貳形tính từ
ngựa béo áo lông nhẹ (sống cuộc đời giàu sang xa hoa) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy sống một cuộc sống xa hoa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 巴ba(dính vào, bám chặt)HÌNH THANH
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
轻裘肥马
Phồn thể輕裘肥馬
khinh cừu phì mã
áo lông nhẹ ngựa béo (cuộc sống xa hoa giàu sang) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
áo lông nhẹ ngựa béo (cuộc sống xa hoa giàu sang) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy sống một cuộc sống xa hoa.
- 貳形tính từ
ngựa béo áo lông nhẹ (sống cuộc đời giàu sang xa hoa) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy sống một cuộc sống xa hoa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 巴ba(dính vào, bám chặt)HÌNH THANH
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ