Tới nội dung chính

炸

炸
zhà
tạc
⽕bộ hoả · 9 nét

nổ; phát nổ; cho nổ; chiên (ngập dầu)

HSK 6 (3.0)4 nghĩa#3653
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nổ; phát nổ; cho nổ; chiên (ngập dầu)

    中突然破裂并发出大声音,或用油加热食物túrán pòliè bìng fāchū dàshēngyīn,huòyòng yóu jiāreè shíwù

    • 。

      Quả bom đã phát nổ.

  2. 貳动động từ

    nổ; đánh bom; ném bom

    中用炸药或其他方式使东西突然爆炸或破坏yòng zhàyào huò qítā fāngshì shǐ dōngxi túrán baòzhà huò pòhuài

    • 。

      Anh ấy muốn phá hủy cây cầu đó.

  3. 參动động từ

    (khẩu) nổi giận; nổi cáu; bùng nổ

    中忽然很生气;发怒húrán hěn shēngqì; fānù

    • 。

      Anh ấy rất dễ nổi nóng.

  4. 肆动động từ

    (khẩu) chạy tán loạn; tháo chạy; tán mát

    中匆忙逃散,四处跑开cōnghuǎng táosǎn,sìchù pǎokāi

    • 。

      Họ đã chạy tán loạn.

炸
zhá
tạc
BỘ THỦ⽕
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu