炸
nổ; phát nổ; cho nổ; chiên (ngập dầu)
NGHĨA
- 壹动động từ
nổ; phát nổ; cho nổ; chiên (ngập dầu)
中突然破裂并发出大声音,或用油加热食物túrán pòliè bìng fāchū dàshēngyīn,huòyòng yóu jiāreè shíwù
- 。
Quả bom đã phát nổ.
- 貳动động từ
nổ; đánh bom; ném bom
中用炸药或其他方式使东西突然爆炸或破坏yòng zhàyào huò qítā fāngshì shǐ dōngxi túrán baòzhà huò pòhuài
- 。
Anh ấy muốn phá hủy cây cầu đó.
- 參动động từ
(khẩu) nổi giận; nổi cáu; bùng nổ
中忽然很生气;发怒húrán hěn shēngqì; fānù
- 。
Anh ấy rất dễ nổi nóng.
- 肆动động từ
(khẩu) chạy tán loạn; tháo chạy; tán mát
中匆忙逃散,四处跑开cōnghuǎng táosǎn,sìchù pǎokāi
- 。
Họ đã chạy tán loạn.
chiên ngập dầu; rán
NGHĨA
- 壹动động từ
chiên ngập dầu; rán
中用热油把食物煮熟的烹饪方法yòng règyóu bǎ shíwù zhǔshú de pēngfān fāngfǎ
- 。
Tôi muốn ăn gà rán.
- 貳动động từ
chần (rau củ) qua dầu sôi; (khẩu) chiên sơ
中把食物放在热油里煮一下bǎ shíwù fàng zài règóu lǐ zhǔ yīxià
- 。
Chần rau một chút.
- 參动động từ
cách đọc ở Đài Loan: [zha4]
中用油烹饪食物,使其变得酥脆yòng yóu pēnghuǒ shíwù、shǐ qī biànde sūcuì
- 。
Gà rán rất ngon.
NGHĨA
- 壹动động từ
nổ; phát nổ; cho nổ; chiên (ngập dầu)
中突然破裂并发出大声音,或用油加热食物túrán pòliè bìng fāchū dàshēngyīn,huòyòng yóu jiāreè shíwù
- 。
Quả bom đã phát nổ.
- 貳动động từ
nổ; đánh bom; ném bom
中用炸药或其他方式使东西突然爆炸或破坏yòng zhàyào huò qítā fāngshì shǐ dōngxi túrán baòzhà huò pòhuài
- 。
Anh ấy muốn phá hủy cây cầu đó.
- 參动động từ
(khẩu) nổi giận; nổi cáu; bùng nổ
中忽然很生气;发怒húrán hěn shēngqì; fānù
- 。
Anh ấy rất dễ nổi nóng.
- 肆动động từ
(khẩu) chạy tán loạn; tháo chạy; tán mát
中匆忙逃散,四处跑开cōnghuǎng táosǎn,sìchù pǎokāi
- 。
Họ đã chạy tán loạn.
NGHĨA
- 壹动động từ
chiên ngập dầu; rán
中用热油把食物煮熟的烹饪方法yòng règyóu bǎ shíwù zhǔshú de pēngfān fāngfǎ
- 。
Tôi muốn ăn gà rán.
- 貳动động từ
chần (rau củ) qua dầu sôi; (khẩu) chiên sơ
中把食物放在热油里煮一下bǎ shíwù fàng zài règóu lǐ zhǔ yīxià
- 。
Chần rau một chút.
- 參动động từ
cách đọc ở Đài Loan: [zha4]
中用油烹饪食物,使其变得酥脆yòng yóu pēnghuǒ shíwù、shǐ qī biànde sūcuì
- 。
Gà rán rất ngon.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.