软硬件

软硬件
ruǎnyìngjiàn
nhuyễn ngạnh kiện

phần mềm và phần cứng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phần mềm và phần cứng

    • Công ty chúng tôi phát triển phần mềm và phần cứng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.