软件包

软件包
ruǎnjiànbāo
nhuyễn kiện bao

gói phần mềm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gói phần mềm

    • Gói phần mềm này rất dễ sử dụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.